Khai Phi's Website

Lục Thập Hoa Giáp

LỤC THẬP HOA GIÁP
(TÀI LIỆU DO KHAI PHI HẠNH NGUYÊN SƯU TẦM)

1900 Canh Tý & 1901 Tân Sửu: Bích Thượng Thổ khắc Thiên Thượng Thủy (1906 & 1907), kỵ Thạch Lựu Mộc (1920 & 1921).
1902 Nhâm Dần & 1903 Quý Mão: Kim Bạc Kim kỵ Lư Trung Hỏa (1926 & 1927).
1904 Giáp Thìn & 1905 Ất Tỵ: Phúc Đăng Hỏa khắc Thoa Xuyến (1910 & 1911), Kiếm Phong (1932 & 1933), và Bạch Lạp Kim (1940 & 1941).
1906 Bính Ngọ & 1907 Đinh Mùi: Thiên Thượng Thủy khắc Thiên Thuợng Hỏa (1918 & 1919), Tích Lịch Hỏa (1948 & 1949), kỵ Giản Hạ Thủy (1936 & 1937), Bích Thượng Thổ (1900 & 1901), Đại Trạch Thổ (1908 & 1909), Thành Đầu Thổ (1938 & 1939), Ốc Thượng Thổ (1946 & 1947).
1908 Mậu Thân & 1909 Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ khắc Thiên Thượng Thủy
(1906 & 1907), kỵ Đại Lâm Mộc (1928 & 1929).
1910 Canh Tuất & 1911 Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim khắc Đại Lâm Mộc 1928 & 1929), kỵ Phúc Đăng Hỏa (1904 & 1905).
1912 Nhâm Tý & 1913 Quý Sửu: Tang Đố Mộc khắc Ốc Thượng Thổ (1946 & 1947).
1914 Giáp Dần & 1915 Ất Mão: Đại Khê Thủy khắc Sơn Hạ Hỏa (1956 & 1957).
1916 Bính Thìn & 1917 Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ kỵ Dương Liễu Mộc (1942 & 1943).
1918 Mậu Ngọ & 1919 Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa khắc Sa Trung Kim (1954 & 1955) kỵ Thiên Thượng Thủy (1906 & 1907), Đại Hải Thủy (1922 & 1923), Tuyền Trung Thủy (1944 & 1945), Trường Lưu Thủy (1952 & 1953).
1920 Canh Thân & 1921 Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc khắc Bích Thượng Thổ (1900 & 1901), kỵ Sa Trung Kim (1954 & 1955).
1922 Nhâm Tuất & 1923 Quý Hợi: Đại Hải Thủy khắc Thiên Thượng Hỏa (1918 & 1919).
1924 Giáp Tý & Ất Sửu 1925: Hải Trung Kim khắc Bình Địa Mộc (1958 & 1959).
1926 Bính Dần & 1927 Đinh Mão: Lư Trung Hỏa khắc Kiếm Phong Kim (1932 & 1933), Kim Bạc Kim (1902 & 1903).
1928 Mậu Thìn & 1929 Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc khắc Đại Trạch Thổ (1908 & 1909), kỵ Thoa Xuyến Kim (1910 & 1911).
1930 Canh Ngọ & 1931 Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ khắc Tuyền Trung Thủy (1944 & 1945), kỵ Dương Liễu Mộc (1942 & 1943), Tùng Bách Mộc (1950 & 1951).
1932 Nhâm Thân & 1933 Quý Dậu: Kiếm Phong Kim kỵ Phúc Đăng Hỏa (1904 & 1905), Lư Trung Hỏa (1926 & 1927).
1934 Giáp Tuất & 1935 Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa khắc Sa Trung Kim (1954 & 1955).
1936 Bính Tý & 1937 Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy khắc Thiên Thượng Thủy (1906 & 1907).
1938 Mậu Dần & 1939 Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ khắc Thiên Thượng Thủy (1906 & 1907).
1940 Canh Thìn & 1941 Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim kỵ Phúc Đăng Hỏa (1905 & 1904).
1942 Nhâm Ngọ & 1943 Quý Mùi: Dương Liễu Mộc khắc Lộ Bàng Thổ (1920 & 1921), Sa Trung Thổ (1916 & 1917).
1944 Giáp Thân & 1945 Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy khắc Thiên Thượng Hỏa (1918 & 1919), kỵ Lộ Bàng Thổ (1930 & 1931).
1946 Bính Tuất & 1947 Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ khắc Thiên Thượng Thủy (1906 & 1907), kỵ Tang Đố Mộc (1912 & 1913).
1948 Mậu Tý & 1949 Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa kỵ Thiên Thượng Thủy (1906 & 1907), Sơn Hạ Hỏa (1956 & 1957).
1950 Canh Dần & 1951 Tân Mão: Tùng Bách Mộc khắc Lộ Bàng Thổ (1930 & 1931).
1952 Nhâm Thìn & 1953 Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy khắc Thiên Thượng Hỏa (1918 & 1919).
1954 Giáp Ngọ & 1955 Ất Mùi: Sa Trung Kim khắc Thạch Lựu Mộc (1920 & 1921), Bình Địa Mộc (1958 & 1959), ky Sơn Đầu Hỏa (1934 & 1935), Thiên Thượng Hỏa (1918 & 1919).
1956 Bính Thân & 1957 Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa khắc Tích Lịch Hỏa (1948 & 1949), kỵ Đại Khê Thủy (1914 & 1915).
1958 Mậu Tuất & 1959 Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc kỵ Sa Trung Kim (1954 & 1955), Hải Trung Kim (1924 & 1925).

TUỔI TAM HỢP
Thân Tý Thìn
Tỵ Dậu Sửu
Dần Ngọ Tuất
Hợi Mão Mùi

TUỔI TỨ HÀNH XUNG
Tý Ngọ Mẹo Dậu
Thìn Tuất Sửu Mùi
Dần Thân Tỵ Hợi

MẠNG NGŨ HÀNH TƯƠNG SINH
Kim sinh Thủy. Thủy dưỡng Mộc. Mộc sinh Hỏa. Hóa sinh Thổ. Thổ sinh Kim.
MẠNG NGŨ HÀNH TƯƠNG KHẮC
Kim khắc Mộc (Mộc kỵ Kim). Mộc khắc Thổ (Thổ kỵ Mộc). Thủy khắc Hỏa (Hỏa kỵ Thủy). Hỏa khắc Kim (Kim kỵ Hỏa). Thổ khắc Thủy (Thủy kỵ Thổ).

CHÚ Ý
Nếu bạn sinh sau năm 1959, thí dụ bạn sinh năm 1960 thì lấy 1960 trừ đi 60 thành 1900. Vậy xem năm 1900 để biết về tuổi 1960 của bạn.
Làm như vậy nếu bạn sinh bất cứ năm nào sau năm 1960 để biết về tuổi của bạn.
Nếu sinh trước 1900, thí dụ 1890, thì lấy 1890 cộng thêm 60 thành 1950. Xem năm 1950 để biết về tuổi 1890.
Làm như vậy nếu ai sinh bất cứ năm nào trước 1900 để biết về tuổi của người này.

MẠNG LƯỠNG KHẮC VÀ LƯỠNG HỢP
(TÀI LIỆU DO NỮ EMAIL FRIEND TRẦN LÊ HƯƠNG SƯU TẦM)

Hai mạng Kim với nhau đều bị Lưỡng Kim Kim Khuyết, trừ Sa Trung Kim và Kiếm Phong Kim là Lưỡng Kim Thành Khí.
Hai mạng Mộc với nhau đều bị Lưỡng Mộc Mộc Triết, trừ Bình Điạ Mộc và Đại Lâm Mộc là Lưỡng Mộc Thành Viên.
Hai mạng Thủy với nhau đều bị Lưỡng Thủy Thủy Kiệt, trừ Thiên Hà Thủy và Đại Hải Thủy là Lưỡng Thủy Thành Giang.
Hai mạng Hỏa với nhau đều bị Lưỡng Hỏa Hỏa Diệt, trừ Lư Trung Hỏa và Phúc Đăng Hỏa là Lưỡng Hỏa Thành Viêm.
Hai mạng Thổ với nhau đều bị Lưỡng Thổ Thổ Liệt, trừ Bich Thượng Thổ là Lưỡng Thổ Thành Sơn.

%d bloggers like this: