Khai Phi's Website

Lesson 2. English Alphabet_Mẫu Tự [Chữ Cái (Mẹ)] Tiếng Anh

Lesson (Lét sân) = bài học
English (inh glịsh) Alphabet (ao phà bẹt)

English (tiếng Anh) Alphabet (mẫu tự hoặc chữ cái – mẹ) = mẫu tự (chữ cái – mẹ) tiếng Anh

a (ê), b (bi), c (xi), d (đi), e (i), f (éph), g (cong lưỡi lại đọc: gi),
h (ết-ch), i (ai), j (cong lưỡi và đánh lưỡi ra đọc: giê), k (kê), l (eo-l), m (em-m), n (en-n), o (ô)
p (pi), q (kiu), r (a), s (ét-s), t (ti), u (iu), v (vi),  
w (đắp bliu), x (ách-s), y (oai), z (di).

_My (mài) full (phun-l) name (nêm-m) is (i-dờ) Long (Long) Tran (Tran).
_Please (pli dờ) spell (speo-l) your (i ò) first (phớt-s) name (nêm-m).
_eo-l , ô ,  en-n , gi.
_Please (pli dờ) spell (speo-l) your (i ò) last (lát-s) name (nêm-m).
_ti , a ,  ê , en-n.

My  (của tôi) full (đầy) name (tên) is (là) Long Tran = tên đầy đủ của tôi là Long Trần. 
Please (làm ơn) spell (đánh vần) your (của anh) first name (tên)  = làm ơn đánh vần tên của anh.
Please (làm ơn) spell (đánh vần) your (của anh) last name (họ)  = làm ơn đánh vần họ của anh.

Khai Phi

%d bloggers like this: